vô cực

Học thuật
Thân thiện
vô cực

Một dãy số tiến dần đến vô cực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kỳ số nào cho trước: "Vô cực" một khái niệm toán học chỉ một đại lượng không giới hạn, không thể đo lường hay đếm được, lớn hơn mọi số thực hữu hạn.
    • Không điểm kết thúc, không bị giới hạn: Nghĩa mở rộng chỉ sự vật, hiện tượng không ranh giới cuối cùng, kéo dài mãi mãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong toán học, tập hợp số tự nhiên được coi số phần tử vô cực. (Tập hợp này không số lượng phần tử cuối cùng.)
    • Không gian vũ trụ dường như vô cực. (Không gian này không biên giới rõ ràng có vẻ kéo dài vô tận.)
    • Tình yêu thương của mẹ dành cho con vô cực. (Tình yêu ấy không giới hạn không thể đo đếm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vô cực âm": Chỉ giá trị tiến về âmcùng (âm vô cực) trong toán học, nhỏ hơn mọi số thực âm.
    • Khi x tiến dần về 0 từ phía bên trái, giá trị của hàm số 1/x tiến về vô cực âm.
  • "Vô cực dương": Chỉ giá trị tiến về dươngcùng (dương vô cực) trong toán học, lớn hơn mọi số thực dương.
    • Khi x tiến dần về 0 từ phía bên phải, giá trị của hàm số 1/x tiến về vô cực dương.
Biến thể từ liên quan
  • hạn (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không giới hạn, không điểm kết thúc. Thường dùng thay thế cho "vô cực" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Dãy số này hạn số hạng.
  • Vô tận (tính từ): Nhấn mạnh vào sự kéo dài mãi mãi, không bao giờ chấm dứt, thường dùng trong văn chương.
    • Biển cả mênh mông vô tận.
Từ đồng nghĩa
  • hạn: Không hạn định, không giới hạn.
  • Vô tận: Không điểm kết thúc, kéo dài mãi.
  • Bất tận: (Ít dùng hơn) Không bao giờ dứt, không hồi kết.
Từ trái nghĩa
  • Hữu hạn: giới hạn, có thể đếm được hoặc đo lường được.
  • Giới hạn: một điểm dừng, một mức độ xác định.
vô cực

Một dãy số tiến dần đến vô cực.

  1. t. giá trị tuyệt đối lớn hơn bất số nào cho trước. Vô cực âm. Vô cực dương.